Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đa, đà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đa, đà:

爹 đa, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này: đa,đà

đa, đà [đa, đà]

U+7239, tổng 10 nét, bộ Phụ 父
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: die1;
Việt bính: de1;

đa, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 爹

(Danh) Từ xưng hô: (1) Cha, bố, tía.
◇Thủy hử truyện
: Á đa, hưu thính giá tư hồ thuyết , (Đệ nhị hồi) Cha ơi, thôi chớ nghe tên đó khoác lác. (2) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng.
◎Như: thỉnh vấn lão đa tôn tính đại danh xin phép hỏi quý danh của cụ là gì. (3) Tục dùng làm tiếng gọi ông.
◎Như: a đa thính đáo tiểu tôn tử đích khốc khấp thanh, cản mang quá khứ bão khởi tha , ông nghe tiếng đứa cháu nhỏ khóc ngất, vội vàng chạy lại bồng nó lên. (4) Tiếng người đầy tớ hay thê thiếp tôn xưng người chủ (đàn ông). (5) Tiếng dân thường tôn xưng quan lại.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ đà.
ta, như "lão ta (cha, bố)" (gdhn)

Nghĩa của 爹 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 10
Hán Việt: TA
cha; bố; ba; phụ thân; tía。父亲。
爹娘
cha mẹ; bố mẹ
爹妈
cha mẹ; bố mẹ
Từ ghép:
爹爹 ; 爹妈

Chữ gần giống với 爹:

, , 𤕔,

Chữ gần giống 爹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爹 Tự hình chữ 爹 Tự hình chữ 爹 Tự hình chữ 爹

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối)
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)
đà:đà công (người lái tầu thuyền)
đà:Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà
đà: 
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà𧹟:màu đà (mầu nâu đậm)
đà:lấy đà; sa đà
đà:lấy đà; sa đà
đà:lấy đà; sa đà
đà:đà (uống rượu đỏ mặt)
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:lạc đà
đà:lạc đà
đà:đầ điểu
đà:đà điểu
đà:đà (con đà, một loài như cá sấu)
đà:đà bạt (chồn marmot)
đà󰛌:đà (con đà, một loài như cá sấu)
đa, đà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đa, đà Tìm thêm nội dung cho: đa, đà